khả kính

Học thuật
Thân thiện
khả kính

Ông ấy là một vị giáo sư khả kính.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng được tôn trọng, kính trọng: "Khả kính" dùng để mô tả một người hoặc phẩm chất, hành vi của người đó đáng được nể trọng, kính phục đức hạnh, sự nghiêm túc hoặc thành tựu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một vị giáo sư khả kính, được cả giới học thuật ngưỡng mộ.
    • cụ sống một cuộc đời khả kính, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh.
    • Chúng tôi dành sự kính trọng cho những đóng góp khả kính của tiền nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một nhân cách khả kính": chỉ một con người phẩm cách đáng tôn trọng.
    • không giàu có, ông ta vẫn một nhân cách khả kính trong làng.
  • "tuổi tác khả kính": cách nói trang trọng, phần cổ điển, để chỉ tuổi cao một cách tôn kính.
    • Cụ đãcái tuổi khả kính nhưng tinh thần vẫn minh mẫn.
Biến thể từ gần giống
  • Đáng kính (tính từ): có nghĩa tương tự, thông dụng hơn trong văn nói hiện đại.
    • Một công dân đáng kính.
  • Đáng trọng (tính từ): đáng được coi trọng.
    • Một ý kiến đáng trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Đáng kính trọng: đáng được kính phục tôn trọng.
  • Đáng tôn kính: đáng được tôn sùng kính trọng (sắc thái mạnh hơn).
  • Đáng nể: đáng nể phục (thân mật, thông dụng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Đáng khinh: đáng coi thường.
  • Đáng tiếc: đáng tiếc nuối (trong một số ngữ cảnh có thể đối lập về giá trị).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "khả kính" mang sắc thái trang trọng, cổ điển ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. thường xuất hiện trong văn viết, các bài phát biểu trang trọng hoặc khi nói về các nhân vật địa vị, tuổi tác.
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với các danh từ chỉ người (vị giáo sư, cụ già, bậc tiền bối...) hoặc các danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất (tấm lòng, nhân cách, đóng góp...).
khả kính

Ông ấy là một vị giáo sư khả kính.

  1. Đáng trọng.